cố

Học thuật
Thân thiện
cố

Ông cố của tôi đang ngồi đọc sách trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ông cố, cố: Người sinh ra ông nội, nội, ông ngoại hoặc ngoại của một người, tức là cha mẹ của các cụ.
    • Linh mục: Từ dùng để gọi các linh mục Thiên Chúa giáo, đặc biệt các linh mục người nước ngoài trong lịch sử.
    • Người già: Từ tôn xưng dành cho người cao tuổi.
  2. Tính từ:

    • Đã qua đời: Đặt trước một chức danh để chỉ người giữ chức vụ đó đã mất.
  3. Động từ:

    • Cố gắng, nỗ lực: Dùng hết sức lực, ý chí để làm một việc đó.
  4. Trạng từ:

    • Một cách cố gắng: Bổ nghĩa cho động từ, chỉ cách thức hành động với sự nỗ lực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà tôi còn giữ ảnh của cố nội. (Gia đình tôi vẫn giữ ảnh của cụ cố nội.)
    • Cố Alexandre de Rhodes người công lớn trong việc hình thành chữ Quốc ngữ. (Linh mục Alexandre de Rhodes người công lớn trong việc hình thành chữ Quốc ngữ.)
    • Các cháu nhỏ rất kính trọng cố trong làng. (Các cháu nhỏ rất kính trọng các cụ già trong làng.)
  • Tính từ:

    • Buổi lễ tưởng niệm cố Chủ tịch nước được tổ chức trang trọng. (Buổi lễ tưởng niệm vị Chủ tịch nước đã qua đời được tổ chức trang trọng.)
  • Động từ:

    • mệt, anh ấy vẫn cố hoàn thành công việc. ( mệt, anh ấy vẫn cố gắng hoàn thành công việc.)
  • Trạng từ:

    • ấy cố viết thật rõ ràng. ( ấy viết một cách cố gắng để thật rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cố nhân": Người bạn , người quen biết từ lâu.

    • Gặp lại cố nhân giữa phố xá đông người. (Gặp lại người bạn giữa phố xá đông người.)
  • "Cố sự": Câu chuyện xưa, truyện cổ.

    • thường kể cho cháu nghe những cố sự ly kỳ. ( thường kể cho cháu nghe những câu chuyện xưa ly kỳ.)
  • "Cố chấp": (Thường dùng với nghĩa tiêu cực) Khăng khăng giữ ý kiến, quan điểm của mình không còn phù hợp hoặc sai.

    • Sự cố chấp đã khiến anh ấy mất đi nhiều cơ hội. (Sự khăng khăng giữ ý kiến đã khiến anh ấy mất đi nhiều cơ hội.)
Biến thể từ liên quan
  • Cố gắng (động từ): Nỗ lực, ra sức.

    • Học sinh cố gắng ôn tập để đạt kết quả tốt. (Học sinh nỗ lực ôn tập để đạt kết quả tốt.)
  • Cố định (tính từ/động từ): Ổn định, không thay đổi; hoặc hành động làm cho ổn định.

    • Giá cả đã được cố định. (Giá cả đã được ấn định, không thay đổi.)
  • Cố ý (trạng từ): chủ đích, cố tình.

    • Anh ta cố ý đến muộn để gây chú ý. (Anh ta cố tình đến muộn để gây chú ý.)
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Nỗ lực (động từ): Cố gắng hết sức. (Đồng nghĩa với nghĩa động từ "cố").
  • Cụ (danh từ): Người già. (Gần nghĩa với một nghĩa danh từ của "cố").
  • Quá cố (tính từ): Đã qua đời. (Đồng nghĩa với nghĩa tính từ "cố").
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Con người cố, ông, như cây cội, như sông nguồn":
    • Ý nói mỗi người đều tổ tiên, nguồn gốc, cần phải biết ghi nhớ tôn trọng.
cố

Ông cố của tôi đang ngồi đọc sách trong vườn.

  1. 1 dt. Người sinh ra ông nội hoặc ông ngoại, nội hoặc ngoại: Cố tôi năm nay tròn một trăm tuổi; Con người cố, ông, như cây cội, như sông nguồn (cd).
  2. 2 dt. Linh mục Thiên chúa giáo: Cố Alexandre de Rhodes.
  3. 3 đt. Từ tôn xưng người già: Em học sinh đưa một cụ cố qua đường.
  4. 4 tt. đặt trước tên một chức vụ cao để chỉ người giữ chức vụ đó đã qua đời: Cố bộ trưởng Nguyễn Văn Huyên.
  5. 5 đgt, trgt. Như Cố gắng: Cố học cho giỏi; Làm cho xong.