cố
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Ông cố, bà cố: Người sinh ra ông nội, bà nội, ông ngoại hoặc bà ngoại của một người, tức là cha mẹ của các cụ.
- Linh mục: Từ dùng để gọi các linh mục Thiên Chúa giáo, đặc biệt là các linh mục người nước ngoài trong lịch sử.
- Người già: Từ tôn xưng dành cho người cao tuổi.
Tính từ:
- Đã qua đời: Đặt trước một chức danh để chỉ người giữ chức vụ đó đã mất.
Động từ:
- Cố gắng, nỗ lực: Dùng hết sức lực, ý chí để làm một việc gì đó.
Trạng từ:
- Một cách cố gắng: Bổ nghĩa cho động từ, chỉ cách thức hành động với sự nỗ lực.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Nhà tôi còn giữ ảnh của cố nội. (Gia đình tôi vẫn giữ ảnh của cụ cố nội.)
- Cố Alexandre de Rhodes là người có công lớn trong việc hình thành chữ Quốc ngữ. (Linh mục Alexandre de Rhodes là người có công lớn trong việc hình thành chữ Quốc ngữ.)
- Các cháu nhỏ rất kính trọng cố trong làng. (Các cháu nhỏ rất kính trọng các cụ già trong làng.)
Tính từ:
- Buổi lễ tưởng niệm cố Chủ tịch nước được tổ chức trang trọng. (Buổi lễ tưởng niệm vị Chủ tịch nước đã qua đời được tổ chức trang trọng.)
Động từ:
- Dù mệt, anh ấy vẫn cố hoàn thành công việc. (Dù mệt, anh ấy vẫn cố gắng hoàn thành công việc.)
Trạng từ:
- Cô ấy cố viết thật rõ ràng. (Cô ấy viết một cách cố gắng để thật rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Cố nhân": Người bạn cũ, người quen biết từ lâu.
- Gặp lại cố nhân giữa phố xá đông người. (Gặp lại người bạn cũ giữa phố xá đông người.)
"Cố sự": Câu chuyện xưa, truyện cổ.
- Bà thường kể cho cháu nghe những cố sự ly kỳ. (Bà thường kể cho cháu nghe những câu chuyện xưa ly kỳ.)
"Cố chấp": (Thường dùng với nghĩa tiêu cực) Khăng khăng giữ ý kiến, quan điểm của mình dù không còn phù hợp hoặc sai.
- Sự cố chấp đã khiến anh ấy mất đi nhiều cơ hội. (Sự khăng khăng giữ ý kiến đã khiến anh ấy mất đi nhiều cơ hội.)
Biến thể và từ liên quan
Cố gắng (động từ): Nỗ lực, ra sức.
- Học sinh cố gắng ôn tập để đạt kết quả tốt. (Học sinh nỗ lực ôn tập để đạt kết quả tốt.)
Cố định (tính từ/động từ): Ổn định, không thay đổi; hoặc hành động làm cho ổn định.
- Giá cả đã được cố định. (Giá cả đã được ấn định, không thay đổi.)
Cố ý (trạng từ): Có chủ đích, cố tình.
- Anh ta cố ý đến muộn để gây chú ý. (Anh ta cố tình đến muộn để gây chú ý.)
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
- Nỗ lực (động từ): Cố gắng hết sức. (Đồng nghĩa với nghĩa động từ "cố").
- Cụ (danh từ): Người già. (Gần nghĩa với một nghĩa danh từ của "cố").
- Quá cố (tính từ): Đã qua đời. (Đồng nghĩa với nghĩa tính từ "cố").
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Con người có cố, có ông, như cây có cội, như sông có nguồn":
- Ý nói mỗi người đều có tổ tiên, nguồn gốc, cần phải biết ghi nhớ và tôn trọng.
- 1 dt. Người sinh ra ông nội hoặc ông ngoại, bà nội hoặc bà ngoại: Cố tôi năm nay tròn một trăm tuổi; Con người có cố, có ông, như cây có cội, như sông có nguồn (cd).
- 2 dt. Linh mục Thiên chúa giáo: Cố Alexandre de Rhodes.
- 3 đt. Từ tôn xưng người già: Em học sinh đưa một cụ cố qua đường.
- 4 tt. Tù đặt trước tên một chức vụ cao để chỉ người giữ chức vụ đó đã qua đời: Cố bộ trưởng Nguyễn Văn Huyên.
- 5 đgt, trgt. Như Cố gắng: Cố học cho giỏi; Làm có cho xong.