cờ

  1. 1 dt. Miếng vải hay giấy màu sắc nhất định, khi một hình ảnh tượng trưng, dùng làm biểu hiệu cho một nước hoặc một đảng; cũng khi dùng trong đám rước hoặc dùng để ra hiệu lệnh: Lễ chào cờ; Phất cờ cho tàu chuyển bánh.
  2. 2 dt. cụm hoangọn một số cây loại thảo: Lúa đăng vào mẩy, ngô đang phơi cờ (NgBính).
  3. 3 dt. Trò chơi dùng những quân dàn ra trên một mặt phẳng kẻ ô, phân thành hai bên đối địch, phải tìm cách phân thắng bại: đánh cờ; Dự thi cờ quốc tế; Một ông cụ cao cờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cờ
Học sinh chào cờ trong buổi lễ sáng thứ hai.