cỡ

  1. dt. 1. Độ lớn nhỏ: ở đây bán giày đủ các cỡ 2. Khoảng: Hắn thuộc cỡ tuổi anh 3. Trình độ: Một họa sĩ cỡ lớn 4. Độ cao thấp trung bình: Không đòi hỏi tài năng quá cỡ. // tt. ở bậc khá cao: Đó cán bộ cỡ đấy. // trgt. Khoảng độ: Tôi đi vãng cỡ mười ngày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cỡ
Ở đây có bán giày đủ các cỡ.