cứt

cứt một danh từ tiếng Việt chỉ chất thải rắn của người hoặc động vật, nhưng điểm quan trọng không chỉ nằmnghĩa. Đây từ khẩu ngữ, khá thô, nên khi nào nghe tự nhiên, khi nào gây phản cảm điều người học rất cần phân biệt. Trong bài học, ta nhìn vào sắc thái củacứt” so vớiphân”, cách xuất hiện trong các cụm nhưcứt ”, “cứt trâu”, vì sao những cách dùng mang tính chửi bới hoặc chê bai rất mạnh. Nếu bạn muốn hiểu từ này để nghe đúng chọn lời phù hợp hơn, hãy xem bài học đầy đủ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cứt
Một chú chó con đang đi cứt trên bãi cỏ.