Học thuật
Thân thiện
dè

Dè tiền để đi nghỉ mát.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tiết kiệm, dùng ít một cách chủ ý: Hành động sử dụng một cách hạn chế, tiết kiệm tiền bạc, thức ăn hoặc vật chất.
    • Kiêng nể, tránh chạm đến: Hành động tỏ ra kính trọng, cẩn trọng để không đụng chạm, xúc phạm hoặc gây hại đến người khác, đặc biệt người lớn tuổi hoặc địa vị.
    • Ngờ đâu, không ngờ rằng: Dùng để diễn tả một sự việc xảy ra ngoài dự tính, ngoài suy đoán ban đầu.
    • Đề phòng, lo xa: Hành động suy tính, chuẩn bị trước cho những tình huống có thể xảy ra trong tương lai, thường tình huống khó khăn.
  2. Trạng từ:

    • Một cách tiết kiệm, sẻn: Cách thức thực hiện hành động với sự hạn chế, tiết kiệm.
dụ sử dụng
  • Động từ (Tiết kiệm):

    • Gia đình ấy phải từng đồng để lo cho con ăn học.
    • cụ ăn , để dành phần ngon cho các cháu.
  • Động từ (Kiêng nể):

    • Anh ấy biết người trên, kính trọng bậc tiền bối.
    • Lời nói phải biết trước sau, đừng làm mất lòng nhau.
  • Động từ (Ngờ đâu):

    • Tưởng anh ta sẽ thua, ai lại thắng lớn.
    • đâu ấy đã về nước từ tuần trước tôi không hay.
  • Động từ (Đề phòng):

    • Lúc thành công cũng nên lúc thất bại.
    • Phải chừng, đề phòng mọi tình huống bất ngờ.
  • Trạng từ:

    • Ông ấy tiêu xài rất , không bao giờ hoang phí.
    • Hãy chi tiêu một chút, tháng này nhiều khoản phải lo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " chừng": Thận trọng, cảnh giác, để ý phòng ngừa.
    • Phải chừng với những lời đường mật của hắn.
  • "Dè dặt": Thận trọng, kín đáo, không quá mạnh bạo hoặc lộ liễu.
    • ấy cử chỉ rất dè dặt khi gặp người lạ.
  • " xẻn": Tiết kiệm, dùng rất hạn chế ít ỏi.
    • xẻn từng hạt gạo trong mùa giáp hạt.
Biến thể từ gần giống
  • sẻn (động từ): Cùng nghĩa với " xẻn", chỉ sự tiết kiệm từng chút một.
  • Dè dặt (tính từ): Thận trọng, kín đáo.
  • Dành dụm (động từ): Để dành, tích cóp (có nghĩa gần với "" trong phương diện tiết kiệm).
Từ đồng nghĩa
  • Tiết kiệm: Sử dụng một cách hợp lý, không lãng phí (gần nghĩa với nghĩa tiết kiệm của "").
  • Kính nể: Tôn trọng, kiêng sợ (gần nghĩa với nghĩa kiêng nể của "").
  • Phòng xa/Đề phòng: Chuẩn bị trước, ngừa trước (gần nghĩa với nghĩa đề phòng của "").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • đâu/Ai : Cụm từ dùng để bắt đầu một vế câu diễn tả sự việc trái ngược, ngoài dự đoán.
    • Tưởng trời mưa, ai lại nắng to.
  • bỉu (thường dùng): Tỏ thái độ khinh thường, coi thường (nghĩa phát triển, thường dùng trong khẩu ngữ).
    • Đừng bỉu công việc của người khác.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn nằm sương: Chỉ cuộc sống vất vả, thiếu thốn, phải tiết kiệm từng chút một.
    • Thuở nhỏ, ông đã trải qua những tháng ngày ăn nằm sương.
  • Dè dặt như đứng bờ ao: von về sự thận trọng, dè dặt quá mức.
  • Chém tre chẳng đầu mặt (Tục ngữ): Phê phán hành động thô bạo, không biết kiêng nể, tôn trọng ai.
dè

Dè tiền để đi nghỉ mát.

  1. 1 đgt, trgt. Dùng ít một: tiền để đi nghỉ mát; Ăn ; Tiêu .
  2. 2 đgt. Kiêng nể, Không chạm đến: người tuổi; Chém tre chẳng đầu mặt (tng).
  3. 3 đgt. Ngờ đâu: Nực cười châu chấu đá xe, tưởng rằng chấu ngã, ai xe nghiêng (cd).
  4. 4 đgt. Đề phòng: Lúc no phải lúc đói.