décidé

tính từ
  1. đã quyết định, đã định
    • C'est une affaire décidée
      đómột việc đã định rồi
  2. cương quyết, cả quyết
    • Caractère décidé
      tính cả quyết
    • Air décidé
      vẻ cương quyết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "décidé"

décidé
C'est une affaire décidée.