dégager

ngoại động từ
  1. chuộc về, chuộc.
    • Dégager sa montre du mont-de-piété
      chuộc đồng hồhiệu cầm đồ về.
  2. rút ra, tháo ra, gỡ ra, giải tỏa, giải.
    • Dégager sa main
      rút tay ra.
    • Dégager un blessé des décombres
      moi người bị thương ra khỏi đống gạch đổ nát.
    • Dégager une troupe encerclée
      giải tỏa một đội quân bị bao vây.
    • Dégager sa responsabilité
      rút trách nhiệm, giũ trách nhiệm.
    • Dégager quelqu'un de sa promesse
      giải lời hứa cho ai.
  3. dọn quang, khai thông.
    • Dégager un passage
      khai thông một lối đi.
  4. tỏa ra.
    • Fleur qui dégage un parfum délicieux
      hoa tỏ mùi thơm dịu.
  5. (thể dục thể thao) đưa (nghĩa bóng) ra thật xa.
  6. (nghĩa bóng) rút ra, nêu bật.
    • Dégager l'idée essentielle
      rút ra ý chính.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dégager"