démentir

Học thuật
Thân thiện
démentir

Un témoin démentir les déclarations d'un autre témoin.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Cải chính, bác bỏ: Hành động chứng minh rằng một tuyên bố, tin tức hoặc lời nói của ai đósai hoặc không đúng sự thật.
    • Phủ nhận, phủ định: Hành động chứng tỏ rằng một dự đoán, kỳ vọng hoặc ấn tượng trước đókhông chính xác.
Ví dụ sử dụng
  • (Sự thật đã bác bỏ những tin đồn.)
  • (Bộ trưởng đã phủ nhận thông tin này.)
  • (Kết quả phủ định tất cả các dự đoán của chúng tôi.)
  • (Nụ cười của ấy đã phủ nhận vẻ buồn bã bề ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se démentir" (tự động từ): Tự mâu thuẫn, thay đổi so với trước đây (thường dùngdạng phủ định "ne pas se démentir").
    • Son courage ne s'est jamais démenti. (Lòng dũng cảm của anh ấy chưa bao giờ thay đổi/suy giảm.)
    • L'enthousiasme du public ne se dément pas. (Sự nhiệt tình của công chúng không hề giảm sút.)
Biến thể từ gần giống
  • Démenti (danh từ): Sự phủ nhận, lời cải chính.
    • Le porte-parole a fait un démenti officiel. (Người phát ngôn đã đưa ra lời phủ nhận chính thức.)
  • Contredire: Mâu thuẫn, cãi lại (nhấn mạnh sự đối lập trực tiếp hơn là chứng minhsai).
  • Infirmer: Bác bỏ, làm mất hiệu lực (thường dùng trong bối cảnh pháphoặc khoa học).
  • Nier: Chối, phủ nhận (từ chối thừa nhận một sự thật hoặc hành động).
Từ đồng nghĩa
  • Contredire: mâu thuẫn, cãi lại.
  • Infirmer: bác bỏ.
  • Nier: chối, phủ nhận.
  • Rétracter: rút lại (lời nói).
Từ trái nghĩa
  • Confirmer: xác nhận.
  • Attester: chứng thực.
  • Corroborer: củng cố, xác minh thêm.
Thành ngữ liên quan
  • Démentir les apparences: Phủ nhận vẻ bề ngoài, tỏ ra khác với những người ta nghĩ.
    • Sa timidité dément les apparences de confiance. (Sự nhút nhát của anh ta phủ nhận vẻ tự tin bề ngoài.)
démentir

Un témoin démentir les déclarations d'un autre témoin.

ngoại động từ
  1. cải chính
    • Démentir un témoin
      cải chính lời một nhân chứng
  2. bác bỏ, phủ nhận
    • Démentir une nouvelle
      phủ nhận một tin
  3. phủ định
    • Prévision que l'événement a démentie
      lời tiên đoán thực tế đã phủ định
  4. (từ ; nghĩa ) chối

Từ gần giống

Từ chứa "démentir"