démentir

ngoại động từ
  1. cải chính
    • Démentir un témoin
      cải chính lời một nhân chứng
  2. bác bỏ, phủ nhận
    • Démentir une nouvelle
      phủ nhận một tin
  3. phủ định
    • Prévision que l'événement a démentie
      lời tiên đoán thực tế đã phủ định
  4. (từ ; nghĩa ) chối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "démentir"

démentir
Un témoin démentir les déclarations d'un autre témoin.