dénudé

Học thuật
Thân thiện
dénudé

Un homme âgé a un crâne dénudé.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trần, trơ trụi, không lớp phủ: Dùng để mô tả một thứ đó đã bị lộ ra, bị tước đi lớp che phủ bên ngoài, thườnglớp đất, thảm thực vật, hoặc tóc.
    • Hói (khi nói về đầu): Đặc biệt dùng để mô tả cái đầu không tóc, bị lộ da đầu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La colline est dénudée après l'incendie. (Ngọn đồi trơ trụi sau vụ cháy.)
    • En hiver, les arbres sont dénudés. (Vào mùa đông, những cái cây trụi .)
    • Il a un crâne dénudé. (Anh ấy có một cái đầu hói.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "un paysage dénudé": một phong cảnh trơ trụi, hoang vu.

    • Le vent a sculpté un paysage dénudé. (Gió đã tạc nên một phong cảnh trơ trụi.)
  • "une vérité dénudée": một sự thật trần trụi, không che giấu (nghĩa ẩn dụ).

    • Il a exposé la vérité dénudée de l'affaire. (Anh ta đã phơi bày sự thật trần trụi của vụ việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Dénuder (động từ): làm trơ ra, lột trần.

    • L'érosion a dénudé la roche. (Sự xói mòn đã làm lộ ra lớp đá.)
  • Dénudation (danh từ): sự làm trơ trụi, sự lộ ra.

    • La dénudation du sol est un problème écologique. (Việc đất bị trơ trụimột vấn đề sinh thái.)
Từ đồng nghĩa
  • Nu (trần truồng) - thường dùng cho người.
  • Dépouillé (trơ trụi, bị tước đi).
  • Pelé (trọc, hói) - thân mật hơn khi nói về đầu.
Từ trái nghĩa
  • Couvert (được che phủ).
  • Vêtu (được mặc quần áo).
  • Chevelu ( tóc, nhiều tóc).
dénudé

Un homme âgé a un crâne dénudé.

tính từ
  1. trần, trơ trụi
    • crâne dénudé
      đầu hói