dent

/dent/
Học thuật
Thân thiện
dent

Une petite fille se brosse les dents dans la salle de bain.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Răng: Bộ phận cứng, màu trắng, mọchàm, dùng để cắn nhai thức ăn.
    • Đỉnh nhọn (của núi): Phần nhọn hoắt của một ngọn núi.
    • Răng (của vật dụng): Phần nhọn, lồi lõm hình răng cưa trên các dụng cụ, bánh xe, lược, v.v.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Je dois aller chez le dentiste pour soigner une dent. (Tôi phải đến nha sĩ để chữa một chiếc răng.)
    • Les dents de la scie sont très tranchantes. (Những cái răng của lưỡi cưa rất sắc.)
    • On aperçoit les dents de la montagne à l'horizon. (Chúng tôi nhìn thấy những đỉnh nhọn của ngọn núiphía chân trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "à belles dents": ăn ngon lành, ăn một cách thích thú.
    • Il a dévoré le gâteau à belles dents. (Anh ta ăn ngấu nghiến chiếc bánh một cách thích thú.)
  • "armé jusqu'aux dents": vũ trang đến tận răng, được trang bị vũ khí đầy đủ.
    • Les gardes du corps étaient armés jusqu'aux dents. (Những vệ sĩ được vũ trang đến tận răng.)
  • "avoir la dent" (thông tục): đói bụng.
    • Je n'ai pas déjeuné, j'ai la dent. (Tôi chưa ăn trưa, tôi đói bụng rồi.)
  • "garder une dent contre quelqu'un": oán giận ai, căm thù ai.
    • Il garde une dent contre son ancien associé. (Anh ta vẫn còn oán giận người cộng sự của mình.)
  • "montrer les dents": đe dọa, tỏ ra hung dữ.
    • Le chien a montré les dents à l'intrus. (Con chó nhe răng đe dọa kẻ xâm nhập.)
Biến thể từ gần giống
  • Dentaire (adj): thuộc về răng.
    • L'hygiène dentaire est très importante. (Vệ sinh răng miệng rất quan trọng.)
  • Denté, dentée (adj): răng, hình răng cưa.
    • Une feuille dentée. (Một chiếc răng cưa.)
  • Dentier (danh từ giống đực): hàm răng giả.
    • Mon grand-père porte un dentier. (Ông tôi đeo hàm răng giả.)
Từ đồng nghĩa
  • Quenotte (danh từ giống cái, thân mật): chiếc răng (thường dùng cho trẻ em hoặc với sắc thái dễ thương).
Thành ngữ liên quan
  • "avoir les dents longues": tham lam, háo danh.
    • Dans ce milieu, il faut avoir les dents longues pour réussir. (Trong lĩnh vực này, phải thật tham vọng mới thành công được.)
  • "rire du bout des dents": cười gượng, cười miễn cưỡng.
    • Elle a ri du bout des dents à sa blague qui n'était pas drôle. ( ấy cười gượng trước câu chuyện cười không mấy vui của anh ta.)
  • "se casser les dents sur quelque chose": thất bại, không làm được việcđó ( đã cố gắng).
    • Beaucoup d'écrivains se sont cassé les dents sur ce sujet difficile. (Nhiều nhà văn đã thất bại khi viết về chủ đề khó này.)
  • "quand les poules auront des dents": bao giờ chạch đẻ ngọn đa, chuyện không bao giờ xảy ra.
    • Il paiera sa dette ? Quand les poules auront des dents ! (Hắn sẽ trả nợ ư? Chờ đến bao giờ chạch đẻ ngọn đa ấy!)
dent

Une petite fille se brosse les dents dans la salle de bain.

danh từ giống cái
  1. răng
    • Dents de lait
      răng sữa
    • Dents de sagesse
      răng khôn
    • Dents de scie
      răng cưa
    • Dents d'une peigne
      răng lược
    • Dents de roue
      răng bánh xe
  2. đỉnh nhọn (của núi)
    • à belles dents
      xem beau
    • armé jusqu'aux dents
      vũ trang đến tận răng
    • avoir la dent
      (thông tục) đói bụng
    • avoir la dent dure
      có lỗi phê bình gay gắt nghiêm khắc
    • avoir les dents longues
      đói quá; buộc phải nhịn ăn
    • coup de dent
      lời châm chọc
    • être savant jusqu'aux dents
      thông thái vô cùng
    • être sur les dents
      mệt lử
    • faire ses dents
      mọc răng (trẻ em)
    • garder une dent contre quelqu'un
      oán giận ai, căm thù ai
    • grincer des dents
      xem grincer
    • mal de dents
      (nghĩa bóng) tình yêu say đắm
    • manger du bout des dents
      ăn khảnh
    • mentir comme un arracheur de dents
      nói dối như cuội
    • montrer les dents
      đe dọa
    • montrer les dents à quelqu'un
      chống lại ai, tỏ ra không sợ ai
    • n'avoir pas de quoi se mettre sous la dent
      không ăn, không cái đút vào mồm
    • ne pas desserrer les dents
      xem desserrer
    • ne pas perdre un coup de dent
      tiếp tục ăn ngon lành
    • parler entre les dents
      nói lúng búng trong miệng
    • prendre le mors aux dents
      lồng lên (ngựa)
    • quand les poules auront des dents
      bao giờ chạch đẻ ngọn đa, bao giờ cây cải làm đình
    • rire du bout des dents
      xem bout
    • se casser les dents sur
      không sao làm nổi
    • vouloir prendre la lune avec les dents
      xem lune
    • Dam, dans