dent
/dent/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Răng: Bộ phận cứng, màu trắng, mọc ở hàm, dùng để cắn và nhai thức ăn.
- Đỉnh nhọn (của núi): Phần nhọn hoắt của một ngọn núi.
- Răng (của vật dụng): Phần nhọn, lồi lõm có hình răng cưa trên các dụng cụ, bánh xe, lược, v.v.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Je dois aller chez le dentiste pour soigner une dent. (Tôi phải đến nha sĩ để chữa một chiếc răng.)
- Les dents de la scie sont très tranchantes. (Những cái răng của lưỡi cưa rất sắc.)
- On aperçoit les dents de la montagne à l'horizon. (Chúng tôi nhìn thấy những đỉnh nhọn của ngọn núi ở phía chân trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "à belles dents": ăn ngon lành, ăn một cách thích thú.
- Il a dévoré le gâteau à belles dents. (Anh ta ăn ngấu nghiến chiếc bánh một cách thích thú.)
- "armé jusqu'aux dents": vũ trang đến tận răng, được trang bị vũ khí đầy đủ.
- Les gardes du corps étaient armés jusqu'aux dents. (Những vệ sĩ được vũ trang đến tận răng.)
- "avoir la dent" (thông tục): đói bụng.
- Je n'ai pas déjeuné, j'ai la dent. (Tôi chưa ăn trưa, tôi đói bụng rồi.)
- "garder une dent contre quelqu'un": oán giận ai, căm thù ai.
- Il garde une dent contre son ancien associé. (Anh ta vẫn còn oán giận người cộng sự cũ của mình.)
- "montrer les dents": đe dọa, tỏ ra hung dữ.
- Le chien a montré les dents à l'intrus. (Con chó nhe răng đe dọa kẻ xâm nhập.)
Biến thể và từ gần giống
- Dentaire (adj): thuộc về răng.
- L'hygiène dentaire est très importante. (Vệ sinh răng miệng rất quan trọng.)
- Denté, dentée (adj): có răng, có hình răng cưa.
- Une feuille dentée. (Một chiếc lá có răng cưa.)
- Dentier (danh từ giống đực): hàm răng giả.
- Mon grand-père porte un dentier. (Ông tôi đeo hàm răng giả.)
Từ đồng nghĩa
- Quenotte (danh từ giống cái, thân mật): chiếc răng (thường dùng cho trẻ em hoặc với sắc thái dễ thương).
Thành ngữ liên quan
- "avoir les dents longues": tham lam, háo danh.
- Dans ce milieu, il faut avoir les dents longues pour réussir. (Trong lĩnh vực này, phải thật tham vọng mới thành công được.)
- "rire du bout des dents": cười gượng, cười miễn cưỡng.
- Elle a ri du bout des dents à sa blague qui n'était pas drôle. (Cô ấy cười gượng trước câu chuyện cười không mấy vui của anh ta.)
- "se casser les dents sur quelque chose": thất bại, không làm được việc gì đó (dù đã cố gắng).
- Beaucoup d'écrivains se sont cassé les dents sur ce sujet difficile. (Nhiều nhà văn đã thất bại khi viết về chủ đề khó này.)
- "quand les poules auront des dents": bao giờ chạch đẻ ngọn đa, chuyện không bao giờ xảy ra.
- Il paiera sa dette ? Quand les poules auront des dents ! (Hắn sẽ trả nợ ư? Chờ đến bao giờ chạch đẻ ngọn đa ấy!)
danh từ giống cái
- răng
- Dents de laitrăng sữa
- Dents de sagesserăng khôn
- Dents de scierăng cưa
- Dents d'une peignerăng lược
- Dents de rouerăng bánh xe
- đỉnh nhọn (của núi)
- à belles dentsxem beau
- armé jusqu'aux dentsvũ trang đến tận răng
- avoir la dent(thông tục) đói bụng
- avoir la dent durecó lỗi phê bình gay gắt nghiêm khắc
- avoir les dents longuesđói quá; buộc phải nhịn ăn
- coup de dentlời châm chọc
- être savant jusqu'aux dentsthông thái vô cùng
- être sur les dentsmệt lử
- faire ses dentsmọc răng (trẻ em)
- garder une dent contre quelqu'unoán giận ai, căm thù ai
- grincer des dentsxem grincer
- mal de dents(nghĩa bóng) tình yêu say đắm
- manger du bout des dentsăn khảnh
- mentir comme un arracheur de dentsnói dối như cuội
- montrer les dentsđe dọa
- montrer les dents à quelqu'unchống lại ai, tỏ ra không sợ ai
- n'avoir pas de quoi se mettre sous la dentkhông có gì ăn, không có cái đút vào mồm
- ne pas desserrer les dentsxem desserrer
- ne pas perdre un coup de denttiếp tục ăn ngon lành
- parler entre les dentsnói lúng búng trong miệng
- prendre le mors aux dentslồng lên (ngựa)
- quand les poules auront des dentsbao giờ chạch đẻ ngọn đa, bao giờ cây cải làm đình
- rire du bout des dentsxem bout
- se casser les dents surkhông sao làm nổi
- vouloir prendre la lune avec les dentsxem lune
- Dam, dans