tente

danh từ giống cái
  1. lều
    • Tente de camping
      lều cắm trại
    • Tente du cervelet
      (giải phẫu) học lều tiểu não
  2. (băn bắn) lưỡi đánh chim
  3. (ngư nghiệp) sự chăng lưới, cách chăng lưới; đăng (để dồn )
    • se retirer sous sa tente
      rút lui không tham gia hoạt động nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tente
Une famille installe une tente dans un pré.