dénuder

ngoại động từ
  1. lột trần, để hở
    • Dénuder quelqu'un
      lột trần ai
    • Denuder un câble sous caoutchouc
      bóc lớp cao su bọc dây cáp
    • Une robe qui dénude le dos
      áo để hở lưng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa