déployer

ngoại động từ
  1. giở rộng ra, mở ra, giăng ra, dang ra
    • Déployer un mouchoir
      mở khăn tay ra
    • Déployer les ailes
      dang cánh ra
  2. phô trương
    • Déployer son luxe
      phô trương sự xa hoa của mình
  3. tỏ rõ
    • Déployer son sèle
      tỏ rõ nhiệt tình của mình
  4. (quân sự) dàn ra, triển khai
    • Déployer une troupe
      dàn quân ra
    • rire à gorge déployée
      cười ha hả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa