dérailleur

danh từ giống đực
  1. (đường sắt) thiết bị chuyển đường
  2. cái sang tầng líp, cái đêrayơ (ở xe đạp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dérailleur
Le cycliste ajuste le dérailleur pour changer de vitesse.