dévier

nội động từ
  1. lệch, trệch
    • Dévier de sa direction
      lệch hướng
    • Dévier du droit chemin
      trệch con đường thẳng, trệch chính đạo
ngoại động từ
  1. làm lệch, làm trệch hướng
  2. (giao thông) cho rẽ (sang đường rẽ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dévier
Le conducteur doit dévier pour éviter un nid-de-poule sur la route.