dính

Học thuật
Thân thiện
dính

Một miếng kẹo dính vào tay của em bé.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Bám chặt, gắn chặt vào nhau hoặc vào một bề mặt, khó tách rời: Chỉ trạng thái của hai hay nhiều vật thể tiếp xúc bám chặt lấy nhau, thường do chất kết dính hoặc tính chất bám dính.
    • liên quan, vướng vào (một vấn đề, tình huống không hay): Dùng để chỉ việc bị liên lụy, dính líu đến một sự việc tiêu cực hoặc rắc rối nào đó.
  2. Tính từ:

    • tính chất bám dính, dễ dính: Chỉ đặc tính của một vật liệu, chất liệu khả năng làm cho các vật khác bám chặt vào hoặc vào nhau.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai miếng decal này dính chặt vào kính, gỡ ra rất khó. (Hai miếng đề-can này bám chặt vào kính, gỡ ra rất khó.)
    • Tay em dính đầy kem sau khi ăn. (Tay em bám đầy kem sau khi ăn.)
    • Anh ta bị nghi ngờ dính đến vụ trộm. (Anh ta bị nghi ngờ liên quan đến vụ trộm.)
  • Tính từ:
    • Hồ dán này rất dính, dán giấy rất chắc. (Hồ dán này rất độ kết dính, dán giấy rất chắc.)
    • Mặt đường nhựa mới đổ còn dính, đi qua dễ bị bám bẩn. (Mặt đường nhựa mới đổ còn dẻo dính, đi qua dễ bị bám bẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Không còn một xu dính túi": (Thành ngữ) Hoàn toàn không còn tiền, hết sạch tiền.
    • Sau chuyến du lịch, tôi không còn một xu dính túi. (Sau chuyến du lịch, tôi hoàn toàn không còn tiền.)
  • "Dính chấu": (Khẩu ngữ) Bị vướng vào một điều rắc rối, phiền toái không đáng .
    • Chỉ lời nói đùa anh ấy dính chấu với ban quản lý. (Chỉ lời nói đùa anh ấy bị vướng vào chuyện rắc rối với ban quản lý.)
  • "Dính líu": quan hệ, liên quan đến (thường theo nghĩa không tốt).
    • Cảnh sát đang điều tra những kẻ dính líu đến đường dây buôn lậu. (Cảnh sát đang điều tra những kẻ liên quan đến đường dây buôn lậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Dinh dính (tính từ, láy): Hơi dính, cảm giác dính nhẹ khi chạm vào.
    • Cơm nấu hơi nhão nên dinh dính. (Cơm nấu hơi nhão nên hơi dính.)
  • Dính dáng (động từ): liên quan, dính líu (thường dùngthể phủ định "không dính dáng").
    • Tôi khẳng định mình không dính dáng đến vụ đó. (Tôi khẳng định mình không liên quan đến vụ đó.)
  • Kết dính (động từ): Gắn chặt lại với nhau thành một khối.
  • Bám dính (động từ): Bám chặt vào bề mặt.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa bám chặt): Bám, gắn, kết dính.
  • Động từ (nghĩa liên quan): Liên quan, dính líu, vướng víu, can dự.
  • Tính từ: Keo, dẻo, độ dính.
Các cụm từ liên quan
  • Dính vào: Bắt đầu sự tiếp xúc bám chặt; hoặc bắt đầu vướng vào một vấn đề.
    • Chú ý đừng để áo dính vào vết sơn ướt.
    • Cậu ấy không ngờ mình lại dính vào chuyện phức tạp như vậy.
  • Dính nhau: (Hai hay nhiều vật) bám chặt vào nhau.
    • Những trang giấy để lâu ngày dính nhau lại.
Thành ngữ liên quan
  • Dính như keo/sam: Rất dính, bám rất chặt (dùng để so sánh nhấn mạnh).
    • Lớp bùnđầm lầy dính như keo, đi rất khó khăn. (Lớp bùnđầm lầy rất dính, đi rất khó khăn.)
  • Dính như hình với bóng: Gắn bó, đi cùng nhau mọi lúc mọi nơi, không rời nhau.
    • Hai đứa trẻ ấy thân nhau, lúc nào cũng dính như hình với bóng. (Hai đứa trẻ ấy thân nhau, lúc nào cũng gắn bó, đi cùng nhau.)
dính

Một miếng kẹo dính vào tay của em bé.

  1. I đg. 1 Bám chặt lấy như được dán vào, gắn vào, khó gỡ, khó tách ra. Kẹo ướt dính vào nhau. Dầu mỡ dính đầy tay. Chân dính bùn. Không còn một xu dính túi (kng.). 2 (kng.). mối quan hệ, liên quan không hay nào đó. dính vào một vụ bối.
  2. II t. tính chất dễ vào vật khác. Hồ rất dính. Dính như keo. // Láy: dinh dínhmức độ ít).