đính

  1. đgt. 1. Gài vào; Khâu vào: Đính cái khuy 2. Kèm theo: Đính theo một bản sao văn bằng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đính"

đính
Cô ấy đính một bông hoa nhỏ lên chiếc mũ rơm.