đính

Học thuật
Thân thiện
đính

Cô ấy đính một bông hoa nhỏ lên chiếc mũ rơm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Gài, cài, khâu vào một vật khác để cố định hoặc trang trí: Hành động dùng chỉ, kim, dây... để gắn một vật nhỏ vào một vật khác, thường quần áo, trang sức.
    • Đính kèm, gửi kèm theo: Hành động thêm một tài liệu, vật phẩm vào một thứ chính nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa gắn, cài):

    • ấy đang đính hạt cườm lên váy. (Hành động khâu, gắn hạt trang trí.)
    • Anh thợ đính lại chiếc cúc áo bị rơi. (Hành động gài, khâu cúc áo vào.)
  • Động từ (Nghĩa đính kèm):

    • Thư được đính kèm một tấm ảnh. (Bức thư gửi kèm theo một bức ảnh.)
    • Báo cáo phải đính theo biên bản cuộc họp. (Báo cáo phải được gửi kèm cùng biên bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đính chính": sửa chữa cho đúng, làm cho chính xác.

    • Tòa soạn đã đăng bài đính chính thông tin sai. (Cơ quan báo chí công bố bài sửa lại lỗi.)
  • "đính hôn": hứa hôn, cam kết sẽ kết hôn (đây một từ ghép cố định).

    • Hai gia đình long trọng làm lễ đính hôn cho đôi trẻ. (Hai bên tổ chức nghi thức hứa hôn.)
Biến thể từ liên quan
  • Đính kèm (động từ): gửi kèm theo, gắn kèm.
    • Vui lòng xem tài liệu đính kèm trong email.
  • Gắn đính (động từ, ít dùng): gắn chặt, cố định (nhấn mạnh việc gắn).
  • Cài đính (động từ): cài, gài vào (thường dùng cho trang phục).
Từ đồng nghĩa
  • Gắn: nối, kết dính lại với nhau (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho vật lớn).
  • Kèm theo: đi kèm, gửi thêm cùng.
  • Ghim: dùng vật nhọn để cố định (như ghim giấy).
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến. Các cụm từ dưới đây các kết hợp động từ + bổ ngữ thông dụng.) - đính vào: gắn, cài vào một vị trí cụ thể. - Đính băng tang vào cánh tay. - đính kèm theo: gửi thêm tài liệu đi kèm. - Đơn xin việc phải đính kèm theo yếu lý lịch.

Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Đính chính văn bản: hành động chính thức sửa chữa lỗi trong văn bản đã công bố.
  • Lễ đính hôn: nghi thức hứa hôn trước hôn lễ (đây một từ ghép đã thành danh từ cố định).
đính

Cô ấy đính một bông hoa nhỏ lên chiếc mũ rơm.

  1. đgt. 1. Gài vào; Khâu vào: Đính cái khuy 2. Kèm theo: Đính theo một bản sao văn bằng.