đỉnh

Học thuật
Thân thiện
đỉnh

Người leo núi đứng trên đỉnh núi cao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần cao nhất, tận cùng trên cùng của một vật thể chiều cao: Chỉ điểm cao nhất của một vật đứng thẳng như núi, đồi, tòa nhà, hoặc một phần cơ thể.
    • Điểm cao nhất, cực điểm của một quá trình, trạng thái hoặc sự phát triển: Dùng theo nghĩa bóng để chỉ mức độ tột cùng, đỉnh cao nhất của một khả năng, thành tựu, cảm xúc hay giai đoạn.
    • (Toán học) Điểm chung của hai hay nhiều cạnh trong một hình học: Chẳng hạn như đỉnh của một góc, đỉnh của một hình tam giác, hình chóp.
    • (Toán học) Điểm đặc biệt trên một đường cong (parabol, hyperbol, ellip): điểm đường cong đạt cực trị hoặc tính đối xứng.
  2. Danh từ (đồ vật):

    • Một loại đồ đựng bằng đồng, miệng rộng, ba chân, dùng để đốt hương trầm: Một vật dụng trong văn hóa truyền thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ (phần cao nhất):
    • Chúng tôi đã leo lên tới đỉnh của ngọn núi trước khi mặt trời mọc.
    • Cơn bão đangvào đỉnh điểm của sức mạnh.
  • Danh từ (toán học):
    • Hãy xác định tọa độ của đỉnh parabol trong phương trình này.
    • Hình chóp này năm đỉnh.
  • Danh từ (đồ vật):
    • Chiếc đỉnh đồng cổ được đặt trang trọng trên bàn thờ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lên đến đỉnh điểm": đạt đến mức cao nhất, căng thẳng nhất.
    • Cuộc tranh cãi đã lên đến đỉnh điểm không thể hòa giải.
  • "Đứng giữa đỉnh đầu" (mặt trời): chỉ thời điểm giữa trưa, mặt trờivị trí cao nhất trên đỉnh đầu.
    • Nắng đứng giữa đỉnh đầu chói chang.
Biến thể từ gần giống
  • Đỉnh cao (danh từ): cực điểm, trình độ cao nhất có thể đạt được.
    • Tác phẩm này đánh dấu đỉnh cao trong sự nghiệp sáng tác của ông.
  • Chóp đỉnh (danh từ): từ đồng nghĩa nhấn mạnh phần cao nhất, thường dùng trong văn chương.
    • Ngọn tháp vươn tới chóp đỉnh của bầu trời.
Từ đồng nghĩa
  • Đỉnh điểm: cực điểm, cao trào (thường cho quá trình, cảm xúc).
  • Chỏm: phần nhọntrên cùng (thường nhỏ hơn "đỉnh").
  • Ngọn: phần trên cùng (thường dùng cho cây, đồi, núi nhỏ).
  • Nóc: phần trên cùng, mái (của công trình xây dựng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp với danh từ "đỉnh")

Thành ngữ liên quan
  • "Đỉnh chóp" (thông tục): dùng để chỉ một thứ đó rất tuyệt vời, xuất sắc, đạt mức cao nhất.
    • Bài trình bày của anh ấy hôm nay thật sự đỉnh chóp!
đỉnh

Người leo núi đứng trên đỉnh núi cao.

  1. 1 d. 1 Phần tận cùng trên cao của một vật đứng thẳng. Đỉnh núi. Lên đến đỉnh dốc. Mặt trời đã đứng giữa đỉnh đầu. Đỉnh cao của nghệ thuật (b.). 2 (chm.). Điểm chung của hai hay nhiều cạnh trong một hình. Đỉnh của một góc. Đỉnh của một đa diện. 3 (chm.). Điểm chung của các đường sinh trong hình nón. 4 (chm.). Điểm chung của một đường parabol (hoặc hyperbol, ellips) đối với một trục đối xứng của . Đỉnh của parabol.
  2. 2 d. Đồ bằng đồng, thành hơi phình, miệng rộng, ba chân, dùng để đốt hương trầm.