dinh

Học thuật
Thân thiện
dinh

Ông quan bước vào dinh để làm việc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khu nhà dùng làm nơi đóng quân trong thời phong kiến: Chỉ một khu vực kiến trúc quân sự, nơi binh lính đồn trú.
    • Toà nhà ở làm việc của quan lại cao cấp hoặc của một số người đứng đầu các cơ quan nhà nước (thường dưới chế độ ): Chỉ dinh thự, công trình kiến trúc lớn vừa nơi trú vừa nơi làm việc chính thức của các quan chức cấp cao trong lịch sử.
  2. Động từ (thông tục):

    • Dinh (nói tắt): Hành động đi một cách chậm chạp, không vội vàng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Quân lính tập trung đông đảo tại dinh. (Binh lính tập trung đông đảo tại nơi đóng quân.)
    • Dinh tổng đốc một công trình kiến trúc đồ sộ. (Dinh thự của vị tổng đốc một công trình kiến trúc đồ sộ.)
    • Dinh Độc Lập một di tích lịch sử quan trọng. (Dinh Độc Lập một di tích lịch sử quan trọng.)
  • Động từ (thông tục):

    • cứ dinh trên đường, không chịu nhanh chân lên. ( cứ đi chậm chạp trên đường, không chịu nhanh chân lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dinh thự": Từ ghép chỉ một tòa nhà lớn, nguy nga, thường nơicủa người địa vị cao.

    • Khu phố này nhiều dinh thự cổ kính. (Khu phố này nhiều tòa nhà lớn cổ kính.)
  • "Dinh điền" (từ cổ): Chỉ ruộng đất, điền trang thuộc về một dinh thự hay một quan lại.

    • Vị quan ấy nhiều dinh điền rộng lớn. (Vị quan ấy nhiều ruộng đất rộng lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Dinh thự (danh từ): Tòa nhà lớn, tráng lệ, thường nơicủa giới quyền quý.
  • Dinh (danh từ, từ cổ): Nơi ở, ngơi của một gia đình thế lực.
  • Dinh (động từ, thông tục): Đi chậm rãi, thong thả.
Từ đồng nghĩa
  • Phủ (danh từ): Nơi làm việc của quan lại cao cấp thời phong kiến ( dụ: phủ chúa, tổng đốc phủ).
  • Trại (danh từ): Nơi đóng quân, nhưng thường quy mô tính chất đơn giản hơn dinh.
  • Lâu đài (danh từ): Công trình kiến trúc lớn, nguy nga, thường dùng để chỉ nơicủa vua chúa, quý tộcchâu Âu.
Từ trái nghĩa
  • Lều (danh từ): Nơitạm bợ, đơn sơ.
  • Túp lều (danh từ): Chỗnhỏ bé, nghèo nàn.
Thành ngữ liên quan
  • "Dinh tề dinh ": Thành ngữ tượng thanh miêu tả dáng đi chậm chạp, thong thả.
    • cụ đi dinh tề dinh trong vườn. ( cụ đi thong thả, chậm rãi trong vườn.)
dinh

Ông quan bước vào dinh để làm việc.

  1. 1 d. 1 Khu nhà dùng làm nơi đóng quân trong thời phong kiến. 2 Toà nhà ở làm việc của quan lại cao cấp hoặc của một số người đứng đầu các cơ quan nhà nước (thường dưới chế độ ). Dinh tổng đốc. Dinh tổng thống.
  2. 2 đg. (thgt.). Dinh (nói tắt).