dinh

  1. 1 d. 1 Khu nhà dùng làm nơi đóng quân trong thời phong kiến. 2 Toà nhà ở làm việc của quan lại cao cấp hoặc của một số người đứng đầu các cơ quan nhà nước (thường dưới chế độ ). Dinh tổng đốc. Dinh tổng thống.
  2. 2 đg. (thgt.). Dinh (nói tắt).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dinh
Ông quan bước vào dinh để làm việc.