đình

Học thuật
Thân thiện
đình

Hội làng được tổ chức tại ngôi đình cổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nhà công cộng của làng thời trước: Một công trình kiến trúc truyền thống, thường ngôi nhà to rộng nhất làng, dùng làm nơi thờ thành hoàng họp việc làng.
    • Phầnphía trên trần của màn: Phần vải hoặc vật liệu phủ phía trên cùng của một chiếc màn, đặc biệt màn ngủ.
  2. Động từ:

    • Ngừng lại hoặc làm cho phải ngừng lại: Hành động tạm dừng, đình chỉ một hoạt động, quá trình hoặc quyết định nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa nhà công cộng):

    • Mái đình cổ kính nơi diễn ra các lễ hội quan trọng của làng.
    • Cột đình to lớn được làm từ gỗ quý.
  • Danh từ (nghĩa phần màn):

    • Chiếc màn này đình bằng lụa, trông rất sang trọng.
    • Đình màn bằng vải thường dễ bám bụi hơn.
  • Động từ:

    • Công ty phải đình hoạt động sản xuất để bảo trì máy móc.
    • Tòa án ra lệnh đình thi hành bản án để điều tra thêm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tội tày đình": Thành ngữ chỉ một tội lỗi rất lớn, nghiêm trọng.

    • Hành vi tham nhũng của hắn một tội tày đình.
  • "To như cột đình": Thành ngữ von về kích thước to lớn, đồ sộ.

    • Anh ấy thân hình to như cột đình.
Biến thể từ gần giống
  • Đình chỉ (động từ): Ngừng lại một cách chính thức, thẩm quyền.

    • Hiệu trưởng quyết định đình chỉ học tập của học sinh vi phạm.
  • Đình đốn (tính từ): Trì trệ, ngưng đọng, không phát triển.

    • Công việc kinh doanh đang rơi vào tình trạng đình đốn.
  • Đình công (động từ): Tập thể người lao động ngừng việc để đòi hỏi quyền lợi.

    • Công nhân đình công để phản đối chính sách lương bổng bất hợp lý.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nhà công cộng): Đền, miếu, điếm (tuy chức năng tương tự nhưng quy mô, kiến trúc có thể khác).
  • Động từ: Ngừng, tạm dừng, đình chỉ, hoãn, đóng băng.
Các cụm từ liên quan
  • Đình chiến: Ngừng các hoạt động chiến sự.

    • Hai bên thỏa thuận đình chiến tạm thời.
  • Đình bản: Ngừng xuất bản (một tờ báo, tạp chí).

    • Tờ báo đó đã phải đình bản khó khăn tài chính.
  • Đình trệ: Dừng lại, không tiến triển (thường dùng cho công việc, sản xuất).

    • Dự án xây dựng bị đình trệ do thiếu vốn.
Thành ngữ liên quan
  • "Bao giờ cải làm đình": Thành ngữ cổ, có nghĩa tương đương với "bao giờ cho đến tháng mười" hoặc "chuyện không tưởng", chỉ một việc khó hoặc không thể xảy ra.
    • Hắn hứa sẽ trả nợ? Chờ đến bao giờ cải làm đình ấy!
đình

Hội làng được tổ chức tại ngôi đình cổ.

  1. 1 d. Nhà công cộng của làng thời trước, dùng làm nơi thờ thành hoàng họp việc làng (thường nhà to, rộng nhất làng). To như cột đình. (Tội) tày đình* (tội rất lớn).
  2. 2 d. Phầnphía trên trần của màn. Đình màn. Màn tuyn, đình bằng vải.
  3. 3 đg. Ngừng lại hoặc làm cho phải ngừng lại. Tạm đình việc thi hành quyết định.