đình
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Nhà công cộng của làng thời trước: Một công trình kiến trúc truyền thống, thường là ngôi nhà to và rộng nhất làng, dùng làm nơi thờ thành hoàng và họp việc làng.
- Phần ở phía trên trần của màn: Phần vải hoặc vật liệu phủ phía trên cùng của một chiếc màn, đặc biệt là màn ngủ.
Động từ:
- Ngừng lại hoặc làm cho phải ngừng lại: Hành động tạm dừng, đình chỉ một hoạt động, quá trình hoặc quyết định nào đó.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa nhà công cộng):
- Mái đình cổ kính là nơi diễn ra các lễ hội quan trọng của làng.
- Cột đình to lớn được làm từ gỗ quý.
Danh từ (nghĩa phần màn):
- Chiếc màn này có đình bằng lụa, trông rất sang trọng.
- Đình màn bằng vải thường dễ bám bụi hơn.
Động từ:
- Công ty phải đình hoạt động sản xuất để bảo trì máy móc.
- Tòa án ra lệnh đình thi hành bản án để điều tra thêm.
Các cách sử dụng nâng cao
"Tội tày đình": Thành ngữ chỉ một tội lỗi rất lớn, nghiêm trọng.
- Hành vi tham nhũng của hắn là một tội tày đình.
"To như cột đình": Thành ngữ ví von về kích thước to lớn, đồ sộ.
- Anh ấy có thân hình to như cột đình.
Biến thể và từ gần giống
Đình chỉ (động từ): Ngừng lại một cách chính thức, có thẩm quyền.
- Hiệu trưởng quyết định đình chỉ học tập của học sinh vi phạm.
Đình đốn (tính từ): Trì trệ, ngưng đọng, không phát triển.
- Công việc kinh doanh đang rơi vào tình trạng đình đốn.
Đình công (động từ): Tập thể người lao động ngừng việc để đòi hỏi quyền lợi.
- Công nhân đình công để phản đối chính sách lương bổng bất hợp lý.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nhà công cộng): Đền, miếu, điếm (tuy có chức năng tương tự nhưng quy mô, kiến trúc có thể khác).
- Động từ: Ngừng, tạm dừng, đình chỉ, hoãn, đóng băng.
Các cụm từ liên quan
Đình chiến: Ngừng các hoạt động chiến sự.
- Hai bên ký thỏa thuận đình chiến tạm thời.
Đình bản: Ngừng xuất bản (một tờ báo, tạp chí).
- Tờ báo đó đã phải đình bản vì khó khăn tài chính.
Đình trệ: Dừng lại, không tiến triển (thường dùng cho công việc, sản xuất).
- Dự án xây dựng bị đình trệ do thiếu vốn.
Thành ngữ liên quan
- "Bao giờ cải làm đình": Thành ngữ cổ, có nghĩa tương đương với "bao giờ cho đến tháng mười" hoặc "chuyện không tưởng", chỉ một việc khó hoặc không thể xảy ra.
- Hắn hứa sẽ trả nợ? Chờ đến bao giờ cải làm đình ấy!
- 1 d. Nhà công cộng của làng thời trước, dùng làm nơi thờ thành hoàng và họp việc làng (thường là nhà to, rộng nhất làng). To như cột đình. (Tội) tày đình* (tội rất lớn).
- 2 d. Phần ở phía trên trần của màn. Đình màn. Màn tuyn, đình bằng vải.
- 3 đg. Ngừng lại hoặc làm cho phải ngừng lại. Tạm đình việc thi hành quyết định.