dòm

  1. đg. 1 Nhìn qua khe hở, chỗ hổng. Hé cửa dòm vào. Từ trong hang dòm ra. 2 Nhìn để dò xét, để tìm cái . Dòm khắp các xỉnh. Dòm trước dòm sau. 3 (ph.). Trông một cách chú ý; nhìn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dòm"

Từ có nhắc đến "dòm"

dòm
Hé cửa dòm vào trong phòng.