dûment

phó từ
  1. hợp lệ, hợp thức
    • Être dûment autorisé
      được phép hợp lệ
  2. (đùa cợt) đúng phép, phải phép

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dûment
L'autorité dûment vérifie les documents.