dương

  1. 1 dt. 1. Một trong hai nguyêncơ bản của trời đất, đối lập với âm, từ đó tạo ra muôn vật, theo quan niệm triết học Đông phương cổ đạị 2. Từ chỉ một trong hai mặt đối lập nhau (thường được coi mặt tích cực, mặt chính) như mặt trời, chiều thuận (chiều nghịch, ngược): chiều dương của một trục. 3. Số lớn hơn số không.
  2. 2 dt. Phẩm màu xanh nhạt pha vào nước để hồ vải, lợ
  3. 3 dt. Dương liễu, nói tắt: Hàng dương reo trước gió.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dương
Một cây dương cao vươn cành lá xanh tươi bên bờ sông.