dậy

  1. đg. 1 Chuyển từ trạng thái không hoạt động (thường khi ngủ) sang trạng thái hoạt động (thường sau khi thức giấc). Thức khuya, dậy sớm. Canh một chưa nằm, canh năm đã dậy. Ngủ dậy. Đánh thức dậy. 2 Chuyển từ tư thế nằm sang tư thế ngồi, hay từ tư thế nằm hoặc ngồi sang tư thế đứng. Ngồi dậy. Lóp ngóp dậy. Còn ốm nhưng cố gượng dậy đi làm. 3 Chuyển từ trạng thái không những biểu hiện rõ rệt của sự tồn tại sang trạng thái những biểu hiện rõ rệt (nói về cái nổi lên, rực lên, bốc lên, v.v.). Khúc sông dậy sóng. Tiếng reo hò như sấm dậy. cho dậy màu. Trong lòng dậy lên những tình cảm đẹp đẽ (b.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dậy
Một cậu bé dậy sớm vào buổi sáng.