dẻ

  1. 1 dt. Vải, mụn vải rách, không dùng may được, thường dùng vào việc lau chùi: tìm dẻ để lau bảng lấy dẻ lau xe đạp.
  2. 2 dt. Cây thân gỗ, gồm nhiều loại, mọcrừng, khía răng, một vài loại quả (thường gọi là hạt) ăn được.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dẻ
Mẹ lấy một miếng dẻ để lau chiếc bàn gỗ.