dừng

  1. 1 đg. 1 Thôi hoặc làm cho thôi vận động, chuyển sang trạng tháiyên tại một chỗ. Con tàu từ từ dừng lại. Dừng chèo. Dừng chân. Câu chuyện tạm dừngđây. 2 (chm.). (Trạng thái) không thay đổi theo thời gian. Trạng thái dừng. Mật độ dừng. Dòng dừng (trong đó vận tốcmỗi điểm không thay đổi theo thời gian).
  2. 2 đg. (ph.). Quây, che bằng phên, cót, v.v. Dừng lại căn buồng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dừng
Con tàu từ từ dừng lại.