délié

tính từ
  1. mảnh, nhỏ
    • Trait de plume fort délié
      nét bút mảnh quá
  2. tế nhị
    • Esprit délié
      tinh thần tế nhị; con người tế nhị
danh từ giống đực
  1. nét mảnh.
    • Les pleins et les déliés d'une lettre
      nét đậm nét mảnh của một chữ
tính từ
  1. cởi, tháo, mở
  2. (nghĩa bóng) khéo, khéo léo
    • Un pianiste qui a les doigts déliés
      người chơi piano ngón tay đánh khéo léo
    • avoir la langue déliée
      ăn nói hoạt bát ba hoa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

délié
Une artiste trace un trait délié avec sa plume sur le papier.