diaule

danh từ giống đực
  1. (sử học) cuộc chạy đua kép (cổ Hy Lạp)
danh từ giống cái
  1. (sử học) sáo đôi (cũng flûte diaule)
  2. (sử học) điệu nhạc sáo đôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

diaule
Le musicien joue de la diaule lors d'une reconstitution historique.