taille

danh từ giống cái
  1. sự cắt, sự gọt, sự đẽo
    • La taille des diamants
      sự gọt kim cương
    • La taille de la pierre
      sự đẽo đá
  2. (nông nghiệp) sự cắt sửa, sự xén
    • La taille des arbres
      sự cắt sửa cây
  3. (lâm nghiệp) sự chặt rừng mới tái sinh
  4. (nghệ thuật) sự trổ, nét trổ
  5. (y học) thủ thuật mở (một cơ quan rỗng)
  6. (ngành mỏ) hầm khai thác
  7. lưỡi (gươm, dao)
    • Recevoir un coup de taille
      bị một lưỡi chém
  8. tầm vóc
    • Homme de grande taille
      người tầm vóc cao
  9. thân hình
    • Avoir une taille svelte
      thân hình mảnh khảnh
  10. cỡ, kích thước
    • Taille 40
      cỡ 40
    • Une erreur de cette taille
      một sai lầm cỡ ấy
  11. vùng thắt lưng
    • Entrer dans l'eau jusqu'à la taille
      lội xuống nước đến ngang thắt lưng
  12. (âm nhạc, từ , nghĩa ) giọng nam cao
  13. (sử học) thuế thân
    • à la taille de; de la taille de
      ngang tầm với
    • à la taille de son génie
      ngang tầm với thiên tài của ông ta
    • de taille
      lớn, quan trọng
    • en taille
      không mặc áo khoác
    • Sortir en taille
      đi ra không mặc áo khoác
    • être bien pris dans sa taille
      xem prendre
    • être de taille à
      đủ sức để, đủ khả năng để
    • n'avoir point de taille
      thân hình thô, lưng thô (không thon)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

taille
L'enfant mesure sa taille contre le mur.