danser
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Nội động từ:
- Nhảy múa, khiêu vũ: Chỉ hành động di chuyển cơ thể theo nhịp điệu của âm nhạc.
- Chuyển động nhẹ nhàng, lắc lư: Dùng để miêu tả một vật gì đó chuyển động uyển chuyển, như đang nhảy múa.
Ngoại động từ:
- Nhảy (một điệu nhảy cụ thể): Thực hiện các bước nhảy của một điệu nhảy cụ thể nào đó.
Ví dụ sử dụng
Nội động từ:
- Ils aiment danser toute la nuit. (Họ thích khiêu vũ suốt đêm.)
- Les feuilles dansent dans le vent. (Những chiếc lá nhảy múa trong gió.)
Ngoại động từ:
- Elle sait danser la salsa. (Cô ấy biết nhảy điệu salsa.)
- Voulez-vous danser cette valse avec moi ? (Anh có muốn nhảy điệu van này với tôi không?)
Các cách sử dụng nâng cao
"faire danser quelqu'un": hành hạ ai, làm cho ai phải chịu đựng.
- Le patron le fait danser avec ses exigences. (Ông chủ hành hạ anh ta với những yêu cầu của mình.)
"ne savoir sur quel pied danser": lúng túng, không biết phải làm thế nào, phải xử sự ra sao.
- Face à cette situation compliquée, il ne savait plus sur quel pied danser. (Trước tình huống phức tạp này, anh ta lúng túng không biết phải làm thế nào.)
Biến thể và từ gần giống
Danse (danh từ giống cái): điệu nhảy, sự nhảy múa, nghệ thuật múa.
- La danse classique (múa cổ điển)
Danseur/Danseuse (danh từ): vũ công (nam/nữ).
- un danseur étoile (một nam vũ công ngôi sao)
Dansant, e (tính từ): thích hợp cho việc nhảy múa.
- une soirée dansante (một buổi tối có khiêu vũ)
Từ đồng nghĩa
- Gambader: nhảy nhót, nô đùa (thường dùng cho trẻ con hoặc động vật).
- Sautiller: nhảy lò cò, nhảy tưng tưng.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "danser" trong tiếng Pháp theo cấu trúc này.)
Thành ngữ liên quan
"faire danser l'anse du panier": ăn bớt tiền chợ, tham ô tiền mua sắm.
- La cuisinière était accusée de faire danser l'anse du panier. (Người đầu bếp bị buộc tội ăn bớt tiền chợ.)
"faire danser les écus": tiêu phung phí, lãng phí tiền của.
- Après avoir gagné au loto, il a fait danser les écus. (Sau khi trúng số, anh ta đã tiêu phung phí tiền của.)
nội động từ
- nhảy múa, khiêu vũ
- faire danser l'anse du panierăn bớt tiền chợ
- faire danser les écustiêu phung phí, lãng phí tiền của
- faire danser quelqu'unhành hạ ai
- ne savoir sur quel pied danserlúng túng không biết làm thế nào
ngoại động từ
- nhảy (một điệu)
- Danser une valsenhảy một bài van