dateless

/'deitlis/
Học thuật
Thân thiện
dateless

A dateless artifact rests in the museum's glass case.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không đề ngày tháng: Dùng để mô tả một tài liệu, thư từ hoặc sự kiện không ngày tháng cụ thể được ghi lại.
    • Bất tận, vĩnh cửu: (Thường dùng trong văn chương, thơ ca) Chỉ điều đó không bị giới hạn bởi thời gian, tồn tại mãi mãi.
    • Không xác định được thời đại; cổ xưa đến mức không nhớ nguồn gốc thời gian: (Từ hiếm) Mô tả một thứ đó quá hoặc nguồn gốc quá xa xưa đến mức không thể xác định niên đại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • I found a dateless letter in the old trunk. (Tôi tìm thấy một thư không đề ngày trong chiếc rương .)
    • The poet wrote about dateless love that transcends generations. (Nhà thơ viết về tình yêu bất tận vượt qua mọi thế hệ.)
    • The museum acquired a dateless artifact from a forgotten civilization. (Bảo tàng thu được một cổ vật không xác định được niên đại từ một nền văn minh đã bị lãng quên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dateless beauty": vẻ đẹp vượt thời gian, vẻ đẹp vĩnh cửu.
    • Her dateless beauty was captured in the portrait. (Vẻ đẹp vượt thời gian của đã được lưu lại trong bức chân dung.)
  • "dateless tradition": truyền thống lâu đời, từ ngàn xưa.
    • The village celebrates a dateless tradition every spring. (Ngôi làng tổ chức một truyền thống lâu đời vào mỗi mùa xuân.)
Biến thể từ gần giống
  • Timeless (adj): vượt thời gian, không bị ảnh hưởng bởi thời trang hay thời đại.
    • His music has a timeless quality. (Âm nhạc của anh ấy chất lượng vượt thời gian.)
  • Undated (adj): không ngày, chưa được đề ngày.
    • Please return the undated form. (Vui lòng trả lại mẫu đơn chưa đề ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Undated: không ngày tháng.
  • Timeless: vĩnh cửu, bất diệt.
  • Ageless: không tuổi, trẻ mãi không già.
  • Sempiternal: (trang trọng) vĩnh cửu, bất tận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

dateless

A dateless artifact rests in the museum's glass case.

tính từ
  1. không đề ngày tháng
  2. (thơ ca) bất tận, bất diệt
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) quá không xác định được thời đại; quá không nhớ được ngày tháng

Từ gần giống