deacon

/'di:kən/
Học thuật
Thân thiện
deacon

A deacon helps the minister prepare the altar for the service.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người trợ tế: Trong một số giáo hội Đốc giáo, đây một chức vụ tôn giáo, thường người hỗ trợ mục sư hoặc linh mục trong các nghi lễ công việc của giáo hội.
    • Bộ da mới đẻ: (từ Mỹ, ít phổ biến) Một thuật ngữ chỉ da của một con non.
  2. Động từ:

    • Bày bán khéo léo: (từ Mỹ, thông tục) Hành động sắp xếp hàng hóa, đặc biệt sản phẩm nông nghiệp như trái cây, sao cho những món hàng tốt, đẹp nhất được đặttrên cùng hoặc bên ngoài để thu hút người mua.
    • Làm giả mạo, pha trộn: (từ Mỹ, thông tục) Hành động pha loãng hoặc làm giả một sản phẩm, thường rượu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The deacon helped distribute communion during the service. (Người trợ tế đã giúp phân phát lễ ban thánh thể trong buổi lễ.)
    • He was ordained as a deacon last year. (Ông ấy đã được phong chức trợ tế vào năm ngoái.)
  • Động từ:

    • The farmer deaconed the strawberries to make the whole basket look perfect. (Người nông dân khéo léo bày những quả dâu tây ngon nhất lên trên để cả rổ trông thật hoàn hảo.)
    • They were accused of deaconing the wine with water. (Họ bị buộc tội pha nước vào rượu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To deacon a basket": Một cụm từ cố định miêu tả việc bày biện hàng hóa trong rổ một cách khéo léo để tạo ấn tượng tốt.
    • She learned how to deacon a basket of peaches from her grandmother. ( ấy học cách bày một rổ đào cho đẹp mắt từ của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Deaconess (n): Nữ trợ tế. Một phụ nữ đảm nhận vai trò tương tự như một phó tế trong một số giáo hội.
  • Deaconship (n): Chức vụ hoặc nhiệm kỳ của một phó tế.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa tôn giáo): Trợ tế, phó tế.
  • Động từ (nghĩa bày biện): Sắp xếp, trình bày, phô trương.
  • Động từ (nghĩa làm giả): Pha loãng, làm giả, gian lận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp được hình thành từ "deacon".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "deacon".

deacon

A deacon helps the minister prepare the altar for the service.

danh từ
  1. (tôn giáo) người trợ tế
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ da mới đẻ ((cũng) deacon hide)
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tụng kinh ê a
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bày bán để hàng tốt (hoa quả...) lên trên, để hàng tốt ra ngoài; làm giả mạo (hàng hoá...)
    • to deacon a basket of apples
      bày bán những quả tốttrên rổ
    • to deacon wine
      pha rượu