deacon

/'di:kən/
danh từ
  1. (tôn giáo) người trợ tế
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ da mới đẻ ((cũng) deacon hide)
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tụng kinh ê a
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bày bán để hàng tốt (hoa quả...) lên trên, để hàng tốt ra ngoài; làm giả mạo (hàng hoá...)
    • to deacon a basket of apples
      bày bán những quả tốttrên rổ
    • to deacon wine
      pha rượu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

deacon
A deacon helps the minister prepare the altar for the service.