quitter

/'kwitə/
ngoại động từ
  1. rời, bỏ, lìa
    • Quitter son pays
      rời nước
    • Quitter ses mauvaises habitudes
      bỏ thói xấu
  2. từ biệt
    • Quitter ses amis
      từ biệt bè bạn
  3. (từ , nghĩa ) tha cho, miễn cho
    • Je vous quitte du reste
      tôi miễn cho anh khỏi phải trả chỗ còn lại
    • ne pas quitter des yeux
      theo dõi không rời
    • quitter la partie
      bỏ cuộc, chịu thua
    • quitter la vie
      chết
    • quitter le lit
      mới ốm dậy
    • quitter le monde
      xem monde
    • quitter le trône
      thoái vị
    • quitter prise
      buông lỏng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "quitter"