department

/di'pɑ:tmənt/
danh từ
  1. cục; sở; ty; ban; khoa
  2. gian hàng, khu bày hàng (trong cửa hiệu)
    • the ladies's hats department
      gian hàng bán phụ nữ
    • a department store
      cửa hàng tổng hợp, mậu dịch tổng hợp
  3. khu hành chính (ở Pháp)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ
    • State Department
      Quốc vụ viện; Bộ ngoại giao
    • Department of the Navy
      Bộ hải quân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

department
The customer service department is located on the ground floor.