deteriorate

/di'tiəriəreit/
ngoại động từ
  1. làm hư hỏng
  2. làm giảm giá trị, làm cho xấu hơn
nội động từ
  1. hư hỏng đi, giảm giá trị
  2. (nghĩa bóng) thành sa đoạ, trở nên xấu hơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "deteriorate"

deteriorate
Her health began to deteriorate after the long illness.