devolve

/di'vɔlv/
ngoại động từ
  1. trao cho, uỷ thác cho; trút cho
    • to devolve work on someone
      trao công tác cho ai
    • to devolve powers to someone
      uỷ quyền cho ai
    • to devolve responsibility on (upon, to) someone
      trút trách nhiệm cho ai
nội động từ (+ on, upon)
  1. được trao cho, được uỷ cho; rơi vào, để vào, trút lên
    • responsibility that devolves on someone
      trách nhiệm trút vào đầu ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "devolve"

Từ có nhắc đến "devolve"

devolve
The meeting devolved into a shouting match.