devoid

/di'vɔid/
tính từ
  1. không , trống rỗng
    • a town devoid of inhabitant
      thành phố không người ở
    • a man devoid of cares
      người không lo nghĩ, người vô tư lự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

devoid
The sentence was devoid of meaning.