devote

/di'vout/
ngoại động từ
  1. hiến dâng, dành hết cho
    • to devote one's life to the revolutionary cause
      hiến đời mình cho sự nghiệp cách mạng
    • to devote one's time to do something
      dành hết thời gian làm việc
    • to devote oneself
      hiến thân mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "devote"

devote
She decided to devote her afternoons to painting in the garden.