devout

/di'vaut/
tính từ
  1. thành kính, mộ đạo, sùng đạo
  2. chân thành, nhiệt tình, sốt sắng
    • a devout thank
      lời cám ơn chân thành
    • a devout wish
      lời chúc chân thành
    • a devout supporter
      người ủng hộ nhiệt tình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "devout"

Từ có nhắc đến "devout"

devout
She offered a devout prayer for her family's health.