devoir

/'devwɑ:/
danh từ
  1. bổn phận, nhiệm vụ, phậm sự
    • to do one's devoir
      làm nhiệm vụ
  2. ((thường) số nhiều) phép lịch sự, phép xã giao
    • to pay one's devoirs
      thăm hỏi xã giao; đến thăm để tỏ lòng kính trọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

devoir
He bows his head in a gesture of humble devoir.