defer

/di'fə:/
động từ
  1. hoãn, trì hoãn, để chậm lại
    • to defer a payment
      hoãn trả tiền
    • defer redpay
      (quân sự) phần lương giữ lại đến khi chết hay phục viên
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoãn quân địch
nội động từ
  1. theo, chiều theo, làm theo
    • to defer to someone's wish
      làm theo ý muốn của ai
    • to defer to someone's opinion
      chiều theo ý kiến của ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "defer"

defer
The committee decided to defer the decision until next month.