defer

/di'fə:/
Học thuật
Thân thiện
defer

The committee decided to defer the decision until next month.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hoãn lại, trì hoãn: Hành động quyết định làm một việc đó vào một thời điểm muộn hơn trong tương lai.
    • Tuân theo, chiều theo: Hành động nhường bước, chấp nhận hoặc làm theo ý kiến, mong muốn, hoặc quyết định của người khác, thường do sự tôn trọng hoặc thẩm quyền của họ.
dụ sử dụng
  • Nghĩa "hoãn lại":

    • The committee decided to defer the decision until next month. (Ủy ban quyết định hoãn quyết định cho đến tháng sau.)
    • He deferred his university admission for one year to travel. (Anh ấy hoãn việc nhập học đại học một năm để đi du lịch.)
  • Nghĩa "tuân theo":

    • On technical matters, I defer to the experts. (Về các vấn đề kỹ thuật, tôi xin tuân theo ý kiến của các chuyên gia.)
    • She deferred to her elder sister's judgment in family matters. ( ấy chiều theo sự phán xét của chị gái trong các vấn đề gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to defer to someone's better judgment": tuân theo/quy phục sự phán đoán sáng suốt hơn của ai đó.

    • I don't fully agree, but I defer to your better judgment on this. (Tôi không hoàn toàn đồng ý, nhưng tôi xin quy phục sự phán đoán sáng suốt hơn của anh về việc này.)
  • "deferred payment": thanh toán trả chậm, hoãn thanh toán.

    • The store offers a deferred payment plan for large purchases. (Cửa hàng cung cấp kế hoạch thanh toán trả chậm cho các giao dịch mua sắm lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Deferment (n): sự hoãn lại, sự trì hoãn.

    • He applied for a student loan deferment. (Anh ấy đã nộp đơn xin hoãn trả khoản vay sinh viên.)
  • Deference (n): sự tôn trọng, sự kính nể (dẫn đến việc tuân theo).

    • He treated his elders with great deference. (Anh ấy đối xử với những người lớn tuổi với sự tôn trọng rất lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa "hoãn lại": Postpone, delay, put off, adjourn.
  • Nghĩa "tuân theo": Yield, submit, acquiesce, capitulate, bow to.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt bằng "defer to" + tân ngữ.)

Thành ngữ liên quan
  • "Defer and delay": (cụm từ thường dùng) trì hoãn kéo dài, chỉ việc cố tình trì hoãn một hành động.
    • The tactic of the opposition was simply to defer and delay the legislation. (Chiến thuật của phe đối lập đơn giản chỉ trì hoãn kéo dài việc thông qua luật.)
defer

The committee decided to defer the decision until next month.

động từ
  1. hoãn, trì hoãn, để chậm lại
    • to defer a payment
      hoãn trả tiền
    • defer redpay
      (quân sự) phần lương giữ lại đến khi chết hay phục viên
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoãn quân địch
nội động từ
  1. theo, chiều theo, làm theo
    • to defer to someone's wish
      làm theo ý muốn của ai
    • to defer to someone's opinion
      chiều theo ý kiến của ai