tuile

danh từ giống cái
  1. ngói
    • Toiture de tuiles
      mái ngói
    • Tuile cornière
      ngói bò
    • Tuile creuse
      ngói lòng máng
    • Tuile à crochet
      ngói móc
    • Tuile nervurée
      ngói gờ
    • Tuile plate
      ngói phẳng
  2. (nghĩa bóng, thân mật) tai họa bất ngờ
  3. (từ , nghĩa ) tấm nén lông dạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tuile"

tuile
Le toit de la maison est recouvert de tuiles rouges.