duel

/'dju:əl/
danh từ giống đực
  1. cuộc đấu tay đôi (bằng vũ khí để rửa nhục)
  2. (nghĩa bóng) cuộc đọ sức
  3. (ngôn ngữ học) số đôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "duel"

duel
Un duel d'épées a lieu à l'aube dans un pré.