différence

Học thuật
Thân thiện
différence

La différence entre 7 et 5 est 2.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự khác, sự khác biệt, sự khác nhau: Chỉ tình trạng không giống nhau giữa hai hay nhiều sự vật, hiện tượng, ý kiến.
    • (Toán học) Hiệu, hiệu số: Kết quả của phép trừ giữa hai số.
    • (Kinh tế) Số chênh lệch: Khoảng cách về số lượng, giá trị giữa hai mốc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il y a une grande différence entre ces deux concepts. (Có một sự khác biệt lớn giữa hai khái niệm này.)
    • La différence d'âge n'est pas un problème pour eux. (Sự khác biệt về tuổi tác không phảivấn đề đối với họ.)
    • Calculez la différence entre 15 et 9. (Hãy tính hiệu số giữa 15 9.)
    • La différence de prix est significative. (Sự chênh lệch về giáđáng kể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire la différence": tạo nên sự khác biệt, là yếu tố quyết định.

    • Son expérience fait la différence dans ce projet. (Kinh nghiệm của anh ấy tạo nên sự khác biệt trong dự án này.)
  • "À la différence de": khác với, trái ngược với.

    • À la différence de son frère, elle est très timide. (Khác với anh trai, ấy rất nhút nhát.)
Biến thể từ gần giống
  • Différencier (động từ): phân biệt, làm cho khác biệt.

    • Il faut savoir différencier les faits des opinions. (Cần phải biết phân biệt sự thật với ý kiến.)
  • Différent, différente (tính từ): khác, khác biệt.

    • Ils ont des points de vue différents. (Họ những quan điểm khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Écart (danh từ giống đực): khoảng cách, sự chênh lệch.
  • Dissemblance (danh từ giống cái): sự không giống nhau.
  • Diversité (danh từ giống cái): sự đa dạng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Faire toute la différence (cụm động từ): tạo nên tất cả sự khác biệt, là yếu tố then chốt.
    • Un bon encadrement fait toute la différence. (Một sự hướng dẫn tốt tạo nên tất cả sự khác biệt.)
Thành ngữ liên quan
  • La différence, c'est que...: Điều khác biệt là...
    • Ils sont tous deux compétents. La différence, c'est qu'il a plus d'expérience. (Cả hai người họ đều năng lực. Điều khác biệtanh ấy nhiều kinh nghiệm hơn.)
différence

La différence entre 7 et 5 est 2.

danh từ giống cái
  1. sự khác, sự khác biệt, sự khác nhau
    • Différence d'âge
      sự khác nhau về tuổi
    • Différence d'opinion
      sự khác nhau về ý kiến
  2. (toán học) hiệu, hiệu số
    • La différence entre 7 et 5 est 2
      hiệu giữa 7 5 là 2
  3. (kinh tế) số chênh lệch
    • à la différence de
      khác với, trái với