digger

/'digə/
Học thuật
Thân thiện
digger

A large yellow digger scoops up dirt at a construction site.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đào, người bới, người xới: Chỉ một người thực hiện công việc đào, bới hoặc xới đất.
    • Máy đào: Một loại máy móc hoặc thiết bị dùng để đào đất, thường máy xúc.
    • Dụng cụ đào lỗ: Một công cụ cầm tay dùng để đào, như cuốc hoặc xẻng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The digger found ancient artifacts at the site. (Người đào đã tìm thấy các hiện vật cổ tại địa điểm.)
    • They used a large digger to excavate the foundation. (Họ đã sử dụng một chiếc máy đào lớn để đào móng.)
    • He is a gold digger in the old mines. (Anh ấy một người đào vàngcác mỏ .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gold digger": (nghĩa bóng) người (thường chỉ phụ nữ) kết bạn hoặc kết hôn với ai đó chỉ tiền bạc của họ.
    • She was accused of being a gold digger. ( ấy bị buộc tội một kẻ săn tiền.)
Biến thể từ gần giống
  • Dig (động từ): đào, bới.
  • Excavator (danh từ): máy xúc, người đào (nghĩa tương tự "digger" khi chỉ máy móc).
  • Shovel (danh từ): cái xẻng (một loại dụng cụ đào).
Từ đồng nghĩa
  • Excavator: người/máy đào.
  • Laborer: lao động, người lao động chân tay (có thể bao gồm việc đào).
  • Miner: thợ mỏ (người đào trong mỏ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ "digger")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "digger")

digger

A large yellow digger scoops up dirt at a construction site.

danh từ
  1. dụng cụ đào lỗ; người đào, người bới, người xới, người cuốc
  2. người đào vàng ((cũng) gold)
  3. máy đào, bộ phận đào, bộ phận xới (của máy)
  4. (từ lóng) người Uc
  5. (Diggess) người mỹ da đỏ chuyên ăn rễ cây
  6. ong đào lỗ ((cũng) digger-wasp)

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "digger"