dagger

/'dægə/
danh từ
  1. dao găm
  2. (ngành in) dấu chữ thập

Idioms

  • to be at daggers drawm
  • to be at daggers' points
    hục hặc với nhau; sẵn sàng choảng nhau
  • to look daggers at
    nhìn giận dữ, nhìn hầm hầm; nhìn trừng trừng
  • to speak daggers to someone
    nói cay độc với ai; nói nóng nảy với ai, gắt gỏng với ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dagger"

dagger
A small dagger symbol appears next to a footnote in the textbook.