digital

/'didʤitl/
tính từ
  1. (thuộc) ngón chân, (thuộc) ngón tay
  2. (thuộc) con số (từ 0 đến 9)
danh từ
  1. phím (pianô)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "digital"

digital
A digital clock on the nightstand shows the time in bright red numbers.