disable

/dis'eibl/
Học thuật
Thân thiện
disable

A technician disables the faulty alarm system.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho tàn tật, làm cho không còn khả năng hoạt động bình thường (về thể chất): Hành động gây ra một chấn thương hoặc tình trạng khiến một người mất đi chức năng hoặc khả năng vận động.
    • Làm mất tác dụng, vô hiệu hóa (một thiết bị, chức năng): Hành động ngăn chặn một máy móc, hệ thống hoặc tính năng cụ thể hoạt động như bình thường.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The accident disabled him for life. (Tai nạn đã làm anh ấy tàn tật suốt đời.)
    • You can disable the alarm system with this code. (Bạn có thể vô hiệu hóa hệ thống báo động bằng này.)
    • The virus disabled the computer's main functions. (Con vi-rút đã làm liệt các chức năng chính của máy tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be disabled": ở trạng thái bị tàn tật, bị khuyết tật. Đây dạng tính từ mô tả tình trạng.
    • The building has access ramps for disabled people. (Tòa nhà đường dốc cho người khuyết tật.)
  • Trong lĩnh vực công nghệ thông tin, "disable" thường được dùng với nghĩa "tắt đi" một tùy chọn hoặc tính năng.
    • To save battery, disable Wi-Fi when not in use. (Để tiết kiệm pin, hãy tắt Wi-Fi khi không sử dụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Disability (danh từ): sự tàn tật, khuyết tật; tình trạng không khả năng.
    • He has a physical disability. (Anh ấy một khuyết tật về thể chất.)
  • Disabled (tính từ): bị tàn tật, bị khuyết tật; đã bị vô hiệu hóa.
    • a disabled veteran (một cựu chiến binh tàn tật)
  • Disablement (danh từ): sự làm cho tàn tật; sự vô hiệu hóa.
    • insurance against disablement (bảo hiểm cho trường hợp bị tàn tật)
Từ đồng nghĩa
  • Cripple (động từ): làm què quặt, làm tàn phế (thường mạnh hơn có thể mang tính xúc phạm).
  • Deactivate (động từ): ngừng hoạt động, vô hiệu hóa (một thiết bị, hệ thống).
  • Impair (động từ): làm suy yếu, làm giảm khả năng.
Từ trái nghĩa
  • Enable (động từ): cho phép, tạo điều kiện; bật, kích hoạt (một tính năng).
  • Able (tính từ): khả năng.
  • Activate (động từ): kích hoạt, khởi động.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Disable from (doing something): (thường dùngdạng bị động) làm cho ai không thể làm việc đó.
    • He was disabled from playing sports after the injury. (Anh ấy không thể chơi thể thao sau chấn thương.)
disable

A technician disables the faulty alarm system.

ngoại động từ
  1. làm cho bất lực, làm cho không đủ năng lực (làm gì)
  2. làm tàn tật, làm què quặt; làm mất khả năng hoạt động; phá hỏng (tàu, súng...); (quân sự) loại ra khỏi vòng chiến đấu
  3. (pháp ) làm cho không đủ tư cách; tuyên bố (ai) không đủ tư cách

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "disable"