disable

/dis'eibl/
ngoại động từ
  1. làm cho bất lực, làm cho không đủ năng lực (làm gì)
  2. làm tàn tật, làm què quặt; làm mất khả năng hoạt động; phá hỏng (tàu, súng...); (quân sự) loại ra khỏi vòng chiến đấu
  3. (pháp ) làm cho không đủ tư cách; tuyên bố (ai) không đủ tư cách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "disable"

disable
A technician disables the faulty alarm system.