outlay

/'autlei/
danh từ
  1. tiền chi tiêu, tiền phí tổn
ngoại động từ outlaid
  1. tiêu pha tiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "outlay"

outlay
The company's initial outlay for new equipment was substantial.