discomfort

/dis'kʌmfət/
danh từ
  1. sự khó ở; sự khó chịu, sự bực bội
  2. sự không an tâm, sự băn khoăn lo lắng, sự buồn phiền
  3. sự thiếu tiện nghi, sự bất tiện
ngoại động từ
  1. làm khó chịu, làm bực bội
  2. không an tâm, làm băn khoăn lo lắng, làm buồn phiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "discomfort"

discomfort
The patient shifted in his chair to ease the discomfort in his lower back.